Trường Trung Học Phổ Thông Phong Phú
Thứ ba, 11/8/2020, 0:0
Lượt đọc: 800

THÔNG BÁO về hồ sơ nhập học Lớp 10 - Trường THPT Phong Phú

Hồ sơ nhập học và danh sách học sinh trúng tuyển

 THÔNG BÁO

Phụ huynh và học sinh lưu ý

1.   Học sinh về trường THCS (nơi đã học lớp 9) để nhận lại hồ sơ xét tuyển.

2.  Từ ngày 12/8/2020 (thứ tư): Học sinh nhận hồ sơ và điền các thông tin theo yêu cầu trong hồ sơ (Phiếu lý lịch, đơn xin nhập học, đăng ký bán trú.và đọc kỹ nội quy của nhà trường ).

3.  Nhà trường bắt đầu nhận hồ sơ (Buổi sáng: 7h30-11h30; Buổi chiều: 13h00 - 16h30)

+ Từ thứ năm ngày 13/8/2020 đến 11g chủ nhật ngày16/8/2020 theo số thứ tự.

+ THỨ NĂM (13/8/2020): STT TỪ 01 ĐẾN 200

+ THỨ SÁU (14/8/2020): STT TỪ 201 ĐẾN 400

+ THỨ BẢY (15/8/2020): STT TỪ 401 ĐẾN 600

+ CHỦ NHẬT (16/8/2020): STT TỪ 601 ĐẾN HẾT

+ Các hồ sơ chưa nộp theo thứ tự thông báo, nhà trường tiếp tục thu từ 7h30 thứ hai ngày 17/8/2020 cho đến 16h00 thứ bảy ngày 22/8/2020. (Thu vào các buổi sáng từ 7h30 đến 11h30),

+ Sau thời gian trên các hồ sơ không nộp coi như học sinh tự ý bỏ, nhà trường sẽ không chịu trách nhiệm những hồ sơ nộp trễ.

4. Nhà trường không giải quyết bất cứ trường hợp nào thay đổi nguyện vọng và xin chuyển trường đi nơi khác.

HỒ SƠ GỒM CÓ

  1. Đơn xin dự tuyển 10 có ghi 3 nguyện vọng ưu tiên xét vào các trường trung học phổ thông;
  2. Phiếu báo điểm tuyển sinh 10 trên đó có ghi 3 nguyện vọng;
  3. Học bạ cấp trung học cơ sở (bản chính);
  4. Bằng tốt nghiệp trung học cơ sở (bản chính). Học sinh mới công nhận tốt nghiệp nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp (tạm thời);
  5. Bản sao giấy khai sinh hợp lệ;
  6. Bản sao hộ khẩu có chứng thực (nếu có) hoặc tạm trú dài hạn.
  7. Giấy xác nhận được hưởng chính sách ưu tiên, khuyến khích (nếu có) do cơ quan có thẩm quyền cấp;
  8. Phiếu lý lịch. (Trường phát mẫu thống nhất).
  9. Đơn xin học lớp 10.
  10. Phiếu đăng ký bán trú.

5.  Học sinh tập trung tại trường lúc 7g00 ngày 27/8/2020 (thứ năm) để nghe phổ biến nội qui học tập, nền nếp, xếp lớp, thông tin một số vấn đề về việc học tập, học bơi và tham gia các câu lạc bộ rèn luyện kỹ năng.

6. Nhà Trường có tổ chức xe đưa rước học sinh.

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

DANH SÁCH HỌC SINH TRÚNG TUYỂN LỚP 10 THPT PHONG PHÚ

STT SBD Họ và tên Ngày sinh Giới tính NV Trúng tuyển Tổng điểm Ghi chú
1 101113 TRƯƠNG HOÀNG KHANG 11/06/2005 Nam 3 24,25  
2 101347 HUỲNH TRƯƠNG MINH NHƯ 04/05/2005 Nữ 3 21,25  
3 104190 TẠ TRƯỜNG BẢO DUY 25/04/2005 Nam 3 20,75  
4 104262 NGUYỄN VĂN HẬU 13/03/2005 Nam 3 20,25  
5 105157 LÊ HOÀNG NGUYÊN VŨ 09/04/2004 Nam 1 21,25  
6 105325 ĐOÀN GIA AN 25/11/2005 Nữ 3 20,75  
7 105463 HOÀNG MINH ĐĂNG 27/11/2004 Nam 3 20,75  
8 105888 TRẦN HOÀNG BẢO NGÂN 13/04/2005 Nữ 3 21,5  
9 106105 NGUYỄN HỮU NHÃ QUỲNH 25/06/2004 Nữ 3 21,75  
10 107849 TRẦN VÕ HOÀI BẢO 23/03/2005 Nam 3 21,5  
11 108186 NGUYỄN DUY KHÔI 01/12/2005 Nam 3 20,75  
12 108326 ĐOÀN THÀNH NĂNG 24/09/2004 Nam 3 21,5  
13 108455 TẤT QUÂN NHƯ 08/05/2005 Nam 3 20,75  
14 109523 NGUYỄN HOÀNG LONG 26/08/2005 Nam 2 27,25  
15 109591 TRẦN NGUYỄN THẢO MY 05/08/2005 Nữ 3 24,25  
16 109858 BÙI HOÀNG PHÚC 04/01/2005 Nam 3 21  
17 110372 VÕ NGUYỄN HUỲNH ANH 27/07/2005 Nữ 3 22,75  
18 110384 ĐÀO NGỌC GIA BẢO 10/03/2005 Nam 3 21  
19 110472 ĐỖ ĐÌNH ĐỘ 23/11/2005 Nam 3 22  
20 110495 TRẦN THỊ THÙY DƯƠNG 28/03/2005 Nữ 3 20,5  
21 110512 TRỊNH NGỌC GIÀU 05/12/2005 Nữ 3 21  
22 110554 TRƯƠNG VĨNH HÀO 16/03/2005 Nam 3 22  
23 110591 TRẦN KIM HUỆ 26/01/2005 Nữ 3 20,5  
24 110599 ĐỖ THÀNH HƯNG 11/10/2005 Nam 3 22  
25 110622 NGUYỄN BẢO HUY 29/01/2005 Nam 3 21  
26 110691 ĐỖ TUẤN KIỆT 05/06/2005 Nam 3 22  
27 110710 DƯƠNG NGUYỄN GIA LÂM 26/10/2005 Nam 3 24,75  
28 110742 QUÁCH BẢO LINH 02/12/2005 Nữ 3 20,25  
29 110787 BÙI TUỆ MẪN 04/03/2005 Nữ 3 23,25  
30 110832 TRẦN QUÁCH NGÀ 12/10/2005 Nam 3 20,25  
31 110896 TRẦN KHÔI NGUYÊN 11/08/2005 Nam 3 21,5  
32 110970 TĂNG UYỂN NHƯ 20/11/2005 Nữ 3 26,25  
33 110989 NGUYỄN HOÀNG GIA PHÁT 25/05/2005 Nam 3 21  
34 111051 DƯƠNG MINH PHƯƠNG 09/04/2005 Nam 3 21,25  
35 111059 NGUYỄN NGỌC THANH PHƯƠNG 11/05/2005 Nữ 3 20,5  
36 111066 TRẦN THỊ NGỌC PHƯƠNG 05/07/2005 Nữ 3 20,25  
37 111092 HUỲNH LÂM QUỐC 27/12/2005 Nam 3 22,75  
38 111108 HỨA THẾ QUYỀN 19/04/2005 Nam 3 21  
39 111133 LÊ TIẾN TÀI 06/10/2005 Nam 3 21,75  
40 111189 NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO 13/08/2005 Nữ 3 21,5  
41 111200 LÊ MINH THIÊN 18/11/2005 Nam 3 23,75  
42 111238 NGUYỄN NGỌC MINH THƯ 25/10/2005 Nữ 3 21,5  
43 111245 TRẦN NGỌC ANH THƯ 31/03/2005 Nữ 3 22,25  
44 111289 TRƯƠNG MINH TIẾN 04/03/2005 Nam 3 20,5  
45 111297 HUỲNH HỮU TOÀN 24/10/2005 Nam 3 22  
46 111302 SỬ PHƯƠNG TOÀN 07/11/2005 Nam 3 20,5  
47 111311 PHẠM THANH TRÂM 20/09/2005 Nữ 3 20,75  
48 111415 HUỲNH MỸ VÂN 19/09/2005 Nữ 3 21,75  
49 111420 TRẦN THỊ TUYẾT VÂN 06/07/2005 Nữ 3 21,75  
50 111429 HÀ PHÚ VINH 31/10/2005 Nam 3 21,75  
51 111508 PHẠM HOÀNG BẢO AN 23/01/2005 Nữ 3 22,25  
52 111534 LÊ QUỲNH ANH 22/06/2005 Nữ 3 21,25  
53 111568 VÕ NGỌC ANH 21/11/2005 Nữ 3 21,75  
54 111886 VÕ NGỌC HUỲNH 29/11/2004 Nữ 3 27  
55 111963 TRỊNH NGUYỄN ĐĂNG KHÔI 21/07/2005 Nam 3 21,75  
56 112074 NGUYỄN NGỌC MAI 10/02/2005 Nữ 3 21,5  
57 112140 CAO KIM NGÂN 28/11/2005 Nữ 3 20,5  
58 112206 LƯU THỊ BÌNH NGỌC 08/10/2005 Nữ 3 20,5  
59 112230 THÁI CHẤN NGUYÊN 31/03/2005 Nam 3 21  
60 112275 NGUYỄN DƯƠNG CHÂU NHI 19/05/2005 Nữ 3 21  
61 112316 THÁI NGUYỄN ÁI NHƯ 13/04/2005 Nữ 3 21,25  
62 112343 NGUYỄN HOÀNG PHÁT 25/12/2005 Nam 3 21,5  
63 112370 LÊ DƯƠNG VĂN PHÚC 13/03/2005 Nam 3 22  
64 112444 NGUYỄN DƯƠNG QUỐC 03/07/2005 Nam 3 24,75  
65 112456 VÕ THỊ PHƯƠNG QUYÊN 09/11/2005 Nữ 3 22  
66 112547 NGUYỄN NGỌC HIẾU THẢO 22/11/2005 Nữ 3 21  
67 112605 NGUYỄN HỒNG ANH THƯ 14/05/2005 Nữ 3 23  
68 112620 TRƯƠNG NGỌC THƯ 27/09/2005 Nữ 3 22,25  
69 112666 VÕ MINH TIẾN 30/07/2005 Nam 3 22  
70 112767 TRẦN HUỲNH ANH TÚ 03/11/2005 Nam 3 21,75  
71 112826 DƯƠNG QUỐC VINH 02/07/2005 Nam 3 20,5  
72 112833 THÁI LÊ QUANG VINH 06/03/2005 Nam 3 21,25  
73 115513 NGUYỄN PHAN TIẾN ĐẠT 05/05/2005 Nam 3 21,5  
74 115518 LÊ MINH ĐỨC 20/12/2005 Nam 3 21,25  
75 115549 TRẦN VĂN HẬU 30/08/2005 Nam 3 21,5  
76 115631 ĐÀO THỊ PHƯƠNG MAI 08/08/2004 Nữ 3 20,5  
77 115646 TRẦN HOÀNG NAM 06/09/2005 Nam 3 21,75  
78 115726 TRẦN TRUNG SƠN 21/07/2005 Nam 3 21  
79 115762 BÙI NGỌC MINH THƯ 22/12/2005 Nữ 3 20,5  
80 115767 NGUYỄN NGỌC ANH THƯ 30/12/2005 Nữ 3 22  
81 115769 NGUYỄN THỊ KIM THƯ 29/01/2005 Nữ 3 20,75  
82 115777 NGUYỄN ĐẶNG HẢI THÙY 22/02/2005 Nữ 3 20,25  
83 115802 NGUYỄN NGỌC ĐOAN TRANG 18/04/2005 Nữ 3 20,75  
84 115846 HOÀNG PHI VIỆT 06/06/2005 Nam 3 21,5  
85 115946 NGUYỄN QUỐC BÌNH 11/08/2005 Nam 3 21  
86 115992 LÊ THỊ THÙY DƯƠNG 08/02/2005 Nữ 3 25  
87 116022 NGUYỄN NGỌC BẢO HÂN 31/10/2005 Nữ 3 21  
88 116066 NGUYỄN KIM HỒNG 17/09/2005 Nữ 3 20,75  
89 116100 HỒ TRIỆU KHANG 09/01/2005 Nam 3 20,25  
90 116109 LÊ HOÀNG NHẬT KHÁNH 08/07/2005 Nam 3 21,5  
91 116123 TRẦN ĐĂNG KHÔI 27/03/2005 Nam 3 23,75  
92 116150 LÊ HOÀNG KHÁNH LINH 08/02/2005 Nữ 3 21,5  
93 116191 HÀ MẪN MẪN 14/10/2005 Nữ 3 21  
94 116193 PHAN GIA MẪN 20/07/2005 Nam 3 21  
95 116234 PHAN MẪN NGHI 12/02/2005 Nữ 3 21,25  
96 116268 NGUYỄN TRỌNG NHÂN 05/01/2005 Nam 3 20,5  
97 116280 LÊ YẾN NHI 06/02/2005 Nữ 3 22  
98 116291 CAO THỊ QUỲNH NHƯ 26/06/2005 Nữ 3 20,75  
99 116355 NGUYỄN THỊ MỸ PHƯỢNG 14/12/2004 Nữ 2 20,75  
100 116385 TRƯƠNG THỊ THÚY QUỲNH 20/11/2005 Nữ 3 22  
101 116496 PHẠM VĂN TOÀN 10/07/2005 Nam 3 20,75